学校の友達 Schoolmate bạn cùng trường クラスメイト Classmate bạn

メールマガジン「Có khỏe không? --楽しく学ぶベトナム--」
*タイトルのコーコエコン?はこのスペルが正です。メールマガジンでは文字化け防止のため”O”を使用しています。「元気?」って意味です。
学校の友達
Schoolmate
bạn cùng trường
クラスメイト
Classmate
bạn cùng lớp
ルームメイト
Roommate
bạn cùng phòng
遊び友達
Playmate
bạn cùng chơi
ソウルメイト
Soulmate
bạn tâm giao/tri kỷ
同僚
Colleague
bạn đồng nghiệp
同志
Comrade
đồng chí
相棒
Buddy:
bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
同盟国
Ally:
bạn đồng mình
お供
Companion:
bầu bạn, bạn đồng hành
ボーイフレンド
Boyfriend:
bạn trai
ガールフレンド
Girlfriend:
bạn gái
親友
Best friend:
bạn tốt nhất
近い友達
Close friend:
bạn thân