Glossary ENGLISH LANGUAGE ARTS Glossary of Terms English / Vietnamese Translation of ELA Terms Based on Coursework for ELA Grades 3 to 8 Last Updated: March 2016 THE STATE EDUCATION DEPARTMENT THE UNIVERSITY OF THE STATE OF NEW YORK / ALBANY, NY 12234 GLOSSARY ENGLISH LANGUAGE ARTS ENGLISH - SPANISH THE STATE EDUCATION DEPARTMENT / THE UNIVERSITY OF THE STATE OF NEW YORK / ALBANY, NY 12234 P-16 Office of Elementary, Middle, Secondary and Continuing Education and Office of Higher Education Office of Bilingual Education and Foreign Language Studies http://www.emsc.nysed.gov/biling/ THE UNIVERSITY OF THE STATE OF NEW YORK Regents of the University MERRYL H. TISCH, Chancellor, B.A., M.A., Ed.D. ........................................... ANTHONY S. BOTTAR, Vice Chancellor, B.A., J.D. ………………........................... NAN EILEEN MEAD, B.A. …………...................................................................... JOSEPHINE VICTORIA FINN, B.A., J.D. ……………………........................................ BEVERLY L. OUDERKIRK, B.S., M.S. ….............................................................. T. ANDREW BROWN, B.A., J.D. ……………..................................................... CATHERINE COLLINS, B.S., M.S., Ph.D. ........................................................... JAMES R. TALLON, JR., B.A., M.A. ................................................................... ROGER TILLES, B.A., J.D..................................................................................... JUDITH JOHNSON, B.A., M.A., Ed.D. ............................................................... BETTY A. ROSA, B.A., M.S. in Ed., M.S. in Ed., M.Ed., Ed.D. ....................... LESTER W. YOUNG, JR., B.S., M.S., Ed. D. ......................................................... CHRISTINE D. CEA, B.A., M.A., Ph.D. .............................................................. WADE S. NORWOOD, B.A. ................................................................................. JUDITH CHIN, B.S., M.S., ................................................................................... KATHLEEN M. CASHIN, B.S., M.S., Ed.D.......................................................... JAMES E. COTTRELL, B.S., M.D........................................................................... New York Syracuse Manhattan Albany Saratoga Mid-State West New York Binghamton Great Neck Mid-Hudson Bronx Oakland Gardens Staten Island Rochester Queens Brooklyn New York Commissioner of Education President of The University of the State of New York MARYELLEN ELIA Executive Deputy Commissioner ELIZABETH BERLIN The State Education Department does not discriminate on the basis of age, color, religion, creed, disability, marital status, veteran status, national origin, race, gender, genetic predisposition or carrier status, or sexual orientation in its educational programs, services and activities. Portions of this publication can be made available in a variety of formats, including Braille, large print or audio tape, upon request. Inquiries concerning this policy of nondiscrimination should be directed to the Department’s Office for Diversity, Ethics, and Access, Room 530, Education Building, Albany, NY 12234. Requests for additional copies of this publication may be made by contacting the Publications Sales Desk, Room 319, Education Building, Albany, NY 12234. NYS LANGUAGE RBE-RN AT NYU PAGE 1 2012 ENGLISH A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 action active voice according to the information adjective alliteration allusion alternate claim analogy analyze anecdote another answer argument article arrange audience author author's purpose VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 hành động thể chủ động theo thông tin, theo tin tức tỉnh từ phép điệp vận, điệp âm lời ám chỉ, lời nói bóng đòi hỏi luân chuyển, luân phiên tương tự phân tích giai thoại khác, thêm nữa trả lời sự tranh luận, tranh cải, lý lẻ mạo từ, bài viết sắp xếp, bố trí, chỉnh đốn thính giả tác giả, người sáng tác mục đích của tác giả B 1 2 3 4 5 6 because before beginning bibliography biography both 1 2 3 4 5 6 bởi vì. tại vı̀ trước, đàng trước, trước khi bắt đầu, khởi sự tài liệu tham khảo tiểu sử cả hai ENGLISH C 18 capitalization cause cause/effect chapter character characteristics chart check choose circle citation cite claim classification clause collaborative discussion comma (,) compare 19 20 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 21 22 23 24 25 27 28 26 29 30 VIETNAMESE 18 viết hoa xui nên, nguyên nhân, lý do, duyên cớ nguyên nhân / kết quả đoạn chánh của quyển sách nhân vật trong một văn phẩm đặc điểm, dấu nét riêng, đặc ́nh biểu đồ kiểm tra, sự kiểm soát lựa chọn, chọn bao quanh trích dẫn dẫn chứng, viện dẫn yêu cầu, xác nhận sắp đặt theo loại mệnh đề, đoạn ngắn thảo luận hợp tác dấu phẩy (,) so sánh compare and contrast (in writing) 19 so sánh và tương phản (trong văn bản) complex sentence compound sentence compound‐complex sentence concluding statement/section concrete detail conflict connotation context contrast conventions credible source 20 câu văn phức tạp câu văn ghép câu văn ghép phức tạp phát biểu kết luận / phần kết luận chi tiết cụ thể mâu thuẫn, đối lập, cuộc xung đột nghỉa rộng, bao hàm, có nghĩa là bối cảnh, ngữ cảnh, điều kiện tương phản, khác biệt đồng ý, sự thỏa thuận nguồn tin đáng tin cậy 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 21 22 23 24 25 27 28 26 29 30 ENGLISH D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 definition demonstrate describe description detail dialogue dictionary digital source directions distinguish drama draw conclusions VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 định nghĩa chứng minh mô tả, diễn tả sự mô tả, sự diễn tả chi tiết cuộc đối thoại, cuộc đàm thoại tự điển nguồn tin kỹ thuật số hướng dẫn, chỉ dẫn phân biệt, nhận ra kịch nghệ, vở kịch đi đến kết luận E 1 7 edit elaborate end / the end enough essay events event sequence 7 chỉnh sửa kỹ lưỡng, hoàn thành kết thúc / sự kết thúc đủ, hơi khá, khá, kha khá tiểu luận biến cố, sự việc xảy ra chuỗi sự kiện 8 everyday speech 8 lời nói hàng ngày, lời phát biểu hàng ngày 9 evidence explain explicit 9 bằng chứng giải thích rỏ ràng, minh bạch 1 2 3 4 5 6 10 11 2 3 4 5 6 10 11 ENGLISH F VIETNAMESE 1 3 fable fact false 3 truyện ngụ ngôn sự việc, sự kiện, nói tóm lại sai, không đúng 4 fantasy story 4 truyện mơ tưởng hão huyền, tưởng tượng 5 fiction figurative language figure of speech find the main idea folktale format furthermore 5 giả tưởng ngôn ngữ bóng bẩy bài diễn văn bóng bẩy tìm khái niệm chính, mục đích chính câu chuyện dân gian định dạng hơn nữa, vả chăng, vả lại 1 2 6 7 8 9 10 11 2 6 7 8 9 10 11 G 1 2 3 genre glossary go on 1 2 3 thể loại bản kê thuật ngữ, bảng chú giải diễn ra, xảy ra H 1 2 3 4 5 6 happen heading help historical novel/account how however 1 2 3 4 5 6 xảy ra, xảy đến phần mở đầu trợ giúp, giúp đở tiểu thuyết lịch sử / tài khoản làm sao, làm thế nào tuy nhiên, tuy vậy ENGLISH I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 identify if … then illustrate inference informative/explanatory text initially inquiry interpret introduction irony issue VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 tìm ra, nhận diện nếu ... thì (thể điều kiện) giảng nghĩa, minh họa, chú giải suy luận, sự kết luận thông tin / giải thích văn bản bắt đầu, khởi đầu sự điều tra, sự tìm tòi, sự dò xét giải thích, diển tả, thông dịch sự giới thiệu, lời nói đầu trớ trêu, sự mỉa mai, châm biếm vấn đề, cấp cho, xuất bàn, ấn hành J 1 2 3 judgment journal justify 1 2 3 sự xét xử nhật ký, báo hàng ngày biện hộ, chứng minh là đúng K 1 2 3 4 key event key detail/idea know knowledge 4 sự kiện chính chi tiết chính / ý tưởng chính biết, nhận ra, phân biệt biết tường tận, biết rỏ, kiến thức 1 2 3 L 1 list 1 danh sách, mục lục 2 literary nonfiction 2 văn học dựa vào sự thật (không hư cấu) 3 literary text listen listening long time ago 3 văn bản văn học nghe, nghe theo sự lắng nghe thời gian dài trước đây 4 5 6 4 5 6 ENGLISH M VIETNAMESE 1 6 main main character main idea main purpose make believe memoir 6 chính, chủ yếu nhân vật chính ý chính mục đích chính giả đò, sự giả bộ bút ký, ghi chép, luận văn 7 mood 7 tánh tình, khí sắc, cách của một động từ 8 most important most likely motive multimedia myth 8 12 quan trọng nhất rất có thể, tất cả những gì có thể duyên cớ, động cơ, lý do nhiều phương tiện truyền thông chuyện thần thoại, hoang đường 1 2 3 4 5 9 10 11 12 2 3 4 5 9 10 11 N 1 narrated experience/event 1 thuật lại kinh nghiệm / sự kiện 2 narrative 2 tường thuật, giải bày, giảng giải, mở ra 3 narrator nonfiction noun 3 người thuật lại không giả tưởng, không hư cấu danh từ 4 5 4 5 O 1 2 3 4 5 6 7 8 9 objective summary obstacle often on the other hand opinion opposing claim otherwise outcome outline 1 2 3 4 5 6 7 8 9 tóm tắt mục tiêu trở ngại thường mặt khác ý kiến tuyên bố đối kháng, yêu cầu đối lập nếu không thì kết quả, hậu quả đặc điễm chính, nguyên tắc chung ENGLISH P 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 paragraph paraphrase parentheses ( … ) passage person phrase plagiarism plan plot poem/poetry point of view/perspective preceding predict print source probably problem publish pun punctuation purpose VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 đoạn văn diễn tả bằng ngữ giải thích dấu ngoặc đơn (...) đoạn văn một người cụm từ ăn cấp ý hoặc văn, đạo văn kế hoạch ̀nh ết của bản kịch, âm mưu bài thơ / thơ phú quan điểm / quan điểm, tiền đề trước dự đoán nguồn in có lẽ vấn đề xuất bản, công bố nói giểu, chơi chữ, lời nói cợt phép chấm câu mục đích Q 1 2 question quotation 1 2 câu hỏi đoạn trích dẫn, lời trích dẫn ENGLISH R 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 read reader read aloud reading ready real reason reflection research resolution respond response rhyme revise role VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 đọc người đọc đọc lớn tiếng đọc hiểu sẳn sàng thực lý do sự suy nghĩ, sự phản chiếu nghiên cứu sự phân giải, điều quyết định đáp ứng, trả lời phản ứng, sự đáp lại bằng lời nói vần, gieo vần xem xét lại, sửa đổi, tu sửa vai trò S 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 scene sensory language sentence sequence setting show significance soliloquy solution sonnet source stanza statement story summary support 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 bối cảnh, phong cảnh, sân khấu ngôn ngữ giác cảm câu nói, câu văn, kết án trình tự, diễn tiến, chuỗi nối tiếp bối cảnh, cách sắp đặc,môi trường biểu lộ, chứng minh sự quan trọng, có ý nghĩa sự độc thoại, nói một mình giải pháp, cách giải quyết bài thơ 14 câu, mỗi câu 10 vần nguồn, nguyên nhân đoạn thơ sự bày tỏ, tường thuật, tuyên bố câu chuyện tóm lược hỗ trợ, xác minh, chứng minh, ủng hộ, ENGLISH T 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 technology tell text textual evidence then therefore theme/central idea thesaurus through title tone topic traditional stories transition true turn VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 kỷ thuật học, công nghệ nói, kể lại, tiết lộ, thuật lại bản văn bằng chứng qua văn bản sau đó vì thế chủ đề / ý tưởng chánh ( trọng yếu) cổ ngữ từ điển xuyên qua tiêu đề, tên một quyển/chương sách giọng chủ đề những câu chuyện truyền thống chuyển thật xoay U 1 2 3 4 5 6 7 underline understanding unfortunately unless up to now use use evidence 1 2 3 4 5 6 7 nhấn mạnh, gạch ở dưới (__) hiểu biết thật đáng tiếc trừ khi đến nay sử dụng sử dụng bằng chứng ENGLISH W 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 watch out we what when whenever where whereas whereby wherein which who who is speaking why wide open with without word VIETNAMESE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 xem ra chúng tôi gì khi nào bất cứ khi nào ở đâu trong khi theo đó trong đó cái nào người nào ai đang nói tại sao mở lớn ra, mở rộng ra với không có lời, diển tả, chữ
© Copyright 2026 Paperzz